Bảng Giá Cho Thuê Xe Du Lịch Huế – Đà Nẵng – Hội An

cho-thue-xe-du-lich-hue

  • Bạn đi du lịch , nhưng lại muốn di chuyển thoải mái không giới hạn thời gian ?
  • Bạn muốn đi đi tham quan với một không gian riêng tư không hạn chế thời gian theo tour ?
  • Bạn mong muốn một dịch vụ “kim cương” ?
  • Bạn chưa biết về các dịch vụ ở đây? bạn muốn tìm một nơi uy tín và một dịch vụ tốt nhất ?

Du Lịch Xuyên Việt có gì ?

  • Đội ngũ tai xế chuyên nghiệp, nhiệt tình, rành đường, những địa điểm ăn uống, checkin nổi tiếng
  • Đội xe mới (đời xe từ 2017 – 2019) , wifi free, nước uống
  • Dịch vụ chuyên nghiệp, hoàn hảo
  • Đưa đón tận nơi, đúng giờ
  • Giá cả cạnh tranh nhất

[table]

Gọi ngay cho chúng tôi  090 5555 462 để được tư vấn và báo giá tốt nhất

[/table]

Du Lịch Xuyên Việt có loại xe gì?

IMAGE CAPTION TYPE 8

Nibh Euismod

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipis cing elit. Nullam id arcu tortor. Sed get sit ame egestasquis.

Nibh Euismod

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipis cing elit. Nullam id arcu tortor. Sed get sit ame egestasquis.

Nibh Euismod

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipis cing elit. Nullam id arcu tortor. Sed get sit ame egestasquis.

Nibh Euismod

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipis cing elit. Nullam id arcu tortor. Sed get sit ame egestasquis.

[/vc_column][/vc_row]

Bảng Giá cho Thuê Xe Du Lịch tại Đà Nẵng

( nghìn đồng)

Điểm đón Điểm trả 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ Ghi chú
Đón tiễn sân bay
Ga Đà Nẵng
Khách sạn Đà Nẵng/Hội An 270 320 370 1 chiều
Sân bay Đà Nẵng Vinpearl Land Nam Hội An 500 600 670 1 chiều
Đà Nẵng Chùa Linh Ứng – Núi Ngũ Hành Sơn – Mỹ Khê – Hội An 700 800 900 1 Chiều
Đà Nẵng Mỹ Sơn – Hội An 900 1,000 1,100 2 chiều
Đà Nẵng Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1,100 1,200 1,300 1 chiều
Đà Nẵng Hội An – Đà Nẵng 640 740 840 2 Chiều
Tiên Sa Mỹ Sơn – Tiên Sa 1,300 1,500 1,700 2 Chiều
Tiên Sa Hội An – Tiên Sa 950 1,050 1,150 2 Chiều
Tiên Sa Huế (Tham quan 3 địa điểm) – Tiên Sa 1,650 1,850 2,000 2 Chiều
Đà Nẵng Khách Sạn Intercontinental Da nang SunPenisula 500 550 650 1 Chiều
Đà Nẵng Mỹ Sơn – Hội An 900 1,000 1,100 2 Chiều
Tiên Sa Port Chùa Linh Ứng – Núi Ngũ Hành Sơn – Biển Mỹ Khê – Tiên Sa (1 ngày) 1,650 1,850 2,000 2 Chiều
Đà Nẵng Chùa Linh Ứng – Núi Ngũ Hành Sơn – Mỹ Sơn – Hội An – Biển Mỹ Khê – Đà Nẵng (1 ngày) 1,550 1,750 1,850 2 Chiều
Đà Nẵng Núi Ngũ Hành Sơn – Đà Nẵng 450 550 650 2 Chiều
Đà Nẵng Núi Khỉ – Đà Nẵng 950 1,050 1,150 2 Chiều
Đà Nẵng Bạch Mã – Đà Nẵng 1,900 2,100 2,300 2 Chiều
Đà Nẵng Đèo Hải Vân – Đà Nẵng 800 900 1,000 2 Chiều
Đà Nẵng Huế (Tham quan 4 địa điểm) – Đà Nẵng 1,700 1,900 2,100 2 Chiều
Đà Nẵng Huế (Tham quan 2 or 3 địa điểm) – Đà Nẵng 1,600 1,800 2,000 2 Chiều
Đà Nẵng Bà Nà – Đà Nẵng 900 1,100 1,300 2 Chiều
Đà Nẵng Bà Nà 500 600 700 1 Chiều

Bảng Giá cho Thuê Xe Du Lịch tại Hội An

( nghìn đồng)

Điểm đón Điểm trả 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ Ghi chú
Hội An Mỹ Sơn – Hội An 270 320 370 1 chiều
Hội An Núi Ngũ Hành Sơn – Hội An 500 600 670 1 chiều
Hội An Bạch Mã – Hội An 700 800 900 1 Chiều
Hội An Mỹ Lai 900 1,000 1,100 2 chiều
Hội An Bà Nà 1,100 1,200 1,300 1 chiều
Hội An Bà Nà – Hội An 640 740 840 2 Chiều
Hội An/Đà Nẵng Huế (Tham quan 4 địa điểm) – Hội An 1,300 1,500 1,700 2 Chiều
Hội An/Đà Nẵng Huế (Tham quan 2 or 3 địa điểm) – Hội An 950 1,050 1,150 2 Chiều
Hội An Làng rau Trà Quế/ Biển 1,650 1,850 2,000 2 Chiều
Hội An Quy Nhơn 500 550 650 1 Chiều
Hội An Nha Trang 900 1,000 1,100 2 Chiều

Bảng Giá cho Thuê Xe Du Lịch tại Huế

(nghìn đồng)

Điểm đón Điểm trả 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ Ghi chú
Sân Bay Huế Khách sạn Huế 220 270 350 1 chiều
Gas Huế Khách sạn Huế 150 200 250 1 chiều
Sân Bay Phú Bài Lăng Cô 850 950 1,100 1 Chiều
Sân Bay Phú Bài Lăng Cô – Huế 950 1,050 1,200 1 chiều
Huế Tam giang – (Huế) 650 750 850 2 chiều
Khách Sạn Huế Tham quan 1 địa điểm tại Huế 350 450 550 2 Chiều
Khách Sạn Huế Tham quan 2 địa điểm tại Huế 450 550 650 2 Chiều
Khách Sạn Huế Tham quan 3 địa điểm tại Huế 600 700 800 2 Chiều
Khách Sạn Huế Tham quan 4 địa điểm tại Huế 700 800 900 2 Chiều
Khách Sạn Huế Tham quan 5 địa điểm tại Huế 750 850 950 2 Chiều
Huế Đà Nẵng 1,050 1,250 1,450 1 Chiều
Huế Hội An 1,100 1,300 1,500 1 Chiều
Huế Bạch Mã – Huế 1,300 1,600 2,000 1 Ngày
Huế Bạch Mã – Hội An 1,700 1,900 2,100 1 Ngày
Huế Bạch Mã – Đà Nẵng 1,650 1,850 2,050 1 Ngày
Huế Vĩnh Mốc – Huế 1,100 1,300 1,500 1 Ngày
Huế Khe Sanh – Vĩnh Mốc – Huế 1,550 1,750 1,950 1 Ngày
Huế La Vang 900 1,000 1,100 1 Ngày
Huế Đông Hà 1,000 1,100 1,200 1 Ngày
Huế Thanh Tân – Huế 850 950 1,050 2 Chiều
Huế Thuận An – Huế 600 700 800 2 Chiều
Huế Đông Hới – Huế 1,700 2,000 2,300 1 Ngày
Huế Phong Nha – Huế 1,800 2,100 2,400 1 Ngày
Huế Thiên Đường – Huế 2,100 2,400 2,700 1 Ngày
Huế DMZ (op1) -Huế 1,100 1,300 1,500 2 Chiều
Huế DMZ (op2 – Có Khe Sanh) -Huế 1,550 1,750 1,950 2 Chiều
Huế Phước Tích 950 1,050 1,150 2 Chiều
Cảng Chân Mây Huế (Tham quan 3 địa điểm) – Cảng Chân Mây 1,600 1,800 2,000 1 Ngày
Cảng Chân Mây Hội An – Cảng Chân Mây 1,800 2,000 2,200 1 Ngày
Cảng Chân Mây Bà Nà – Cảng Chân Mây 1,800 2,000 2,200 1 Ngày

Bảng Giá cho Thuê Xe Du Lịch tại Phong Nha

(nghìn đồng)

Điểm đón Điểm trả 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ Ghi chú
Đồng Hới Đón/Tiễn Phong Nha 800 850 1350 1 chiều
Phong Nha Tham quan Phong Nha/ Hang Tối/ Thiên Đường 1150 1250 1850 1 ngày
Đồng Hới Tham quan Phong Nha 950 1050 1550 1 ngày


Giá trên bao gồm:

-Tài xế địa phương chuyên nghiệp, nhiệt tình, vui vẻ

-Xe đời mới

-Nhiên liệu, phí cầu đường, phí đỗ xa, phí sân bay

– wifi và nước uống trên xe

Không bao gồm :

-Các bữa ăn

-Chi phí cá nhân

-Tip cho tài xế

Lưu ý : 

-Vui lòng cho chúng tôi biết nếu bạn cần thêm HDV

-Các ngày lễ tết , vui lòng liên hệ trước để biết giá chính xác

Thanks for choosing VM Travel !

—————-

Địa Chỉ: 67 Võ Thị Sáu, TP Huế
Điện Thoại: 0234 3931747 – 090 5555 462
Email: sales@vmtravel.com.vn